| khêu giục | đt. Gợi ra rồi xui-giục: Khêu-giục việc quấy. |
| khêu giục | đt. Gợi ra, thúc-giục: Khêu-giục lửa lòng. |
Ao thu nước gợn trong veo Gió thu khêu giục , ghẹo người tình chung Buồn tênh cái tiếng thu chung Đêm thu ta biết vui cùng với ai ? Thờ ơ trúc muốn ghẹo mai Vì tình nên phải miệt mài đêm thu. |
* Từ tham khảo:
- khẽ khọt
- khé
- khé khé
- khẹc
- khẹc
- khem