| khuynh tả | bt. Có khuynh-hướng chính-trị về phe tả, tức các nhóm cấp-tiến, xã-hội, quá-khích). |
| khuynh tả | bt. Khuynh hướng chính trị về phái tả: Cơ-quan văn hoá khuynh-tả. |
| Theo lời tòa soạn , ông là nhà sản xuất show lớn châu Âu của Đài TF1 (le producteur du grand show europeén de TF1) Lại một thủ pháp siêu nữa của tờ nhật báo kkhuynh tảtrước sau vẫn cổ vũ nhiệt liệt cho oui tôi nghĩ bụng. |
* Từ tham khảo:
- cốt cực
- cốt độ
- cốt đột
- cốt giao
- cốt hài
- cốt hoá