| ông hoàng | dt. Người đàn-ông trong hoàng-tộc (bà con với vua) // Người sang cả, xài to: Xài như ông hoàng |
| Nó còn kén chọn chứ ! Nó phải lấy ông hoàng mới xứng đáng... Hừ , tính chả có , có tướng ! Hồng vội đưa tay lên bịt chặt lấy tai. |
| Chữ trung trên trái tim ông không mảy may nghiêng lệch , vì những người cùng khổ quanh ông diệt loạn thần để tôn một ông hoàng dòng chính lên ngôi. |
| Việc tôn phù ông hoàng này hay ông hoàng kia , đối với đa số anh em , cũng xa lạ như chuyện trên trăng. |
* * * Dân phủ Qui Nhơn được tận mắt trông thấy một ông hoàng bằng xương bằng thịt vào một sáng tháng Tư. |
| Lợi dụng lúc các bạn bè còn đứng xếp hàng hai bên đường chưa kịp giải tán , anh quẹt bùn lên mép giả làm râu , choàng lá cờ đỏ lên vai làm áo bào (anh chẳng biết các ông hoàng bà chúa ăn mặc thế nào , chỉ biết một điều là họ không thể mặc quần áo vải xấu màu đen mốc đôi chỗ đã rách mục như anh) , đi khệnh khạng trên đường như một thế tử hống hách. |
| Hầu như đa số gia đình các chức việc cùng lính tráng ở trong phủ được xem mặt một ông hoàng lần này là lần đầu. |
* Từ tham khảo:
- tuộc
- tuồi
- tuổi
- tuổi bẻ gãy sừng trâu
- tuổi bền
- tuổi cao tác lớn