| tay trỏ | dt. Ngón tay trỏ nói tắt, tức ngón kế ngón trái: Lấy tay trỏ quẹt quẹt trên bảng. |
| Mợ phán dí ngón tay trỏ vào mặt Trác : Mày còn ở cái nhà này thì đừng có cãi lại mẹ mày đã biết chưa ! Còn bám vào gấu váy mẹ mày thì đừng có chỏng lỏn. |
Chàng thấy Cổn lấy ngón tay trỏ làm hiệu gọi , liền đi lách qua mấy người lạ , đến sát bên cạnh Cổn. |
| Khương bất giác với con dao díp , lấy ngón tay trỏ vờn lưỡi để thử xem sắc , nhụt. |
Nhìn theo phía ngón tay trỏ của cô Thổ , Quang thấy một bông hoa trắng na ná như một bông huệ to , nhưng hai cánh phía trên có h ai chấm đen như mực. |
| Thầy lấy ngón tay trỏ hất cằm Sửu lên và nói : Cái mặt gian chưa. |
| Kia kìa , quân mã của tôi kia kìa ! Vừa nói , ông Cửu Thầy vừa giơ tay trỏ vào chỗ những quân cờ mà anh tôi đã chặt được , y như một người sáng mắt vậy. |
* Từ tham khảo:
- bù dẻ lá lông
- bù dẻ lá to
- bù-don
- bù đắp
- bù đầu
- bù-ét