| tây nam | dt. Hướng ở giữa hướng tây và hướng nam: Tỉnh Long-an ở hướng tây-nam đô-thành Sài-gòn. |
| tây nam | - Tây-NAM ở giữa phương Tây và phương Nam. |
| tây nam | - ở giữa phương Tây và phương Nam. |
| tây nam | dt, tt (H. nam: phương nam) Nơi ở giữa phía tây và phía nam: Gió tây nam khô và nóng. |
| tây nam | .- Ở giữa phương Tây và phương Nam. |
| Xa hơn chút nữa , chỗ có ngọn núi lớn kề bên một ngọn núi nhỏ nằm chệch phía tây nam. |
| Chỉ cần ta khéo tổ chức , rồi hẹn ngày giờ , hô lên một tiếng , đông tây nam bắc vùng lên , là xong ! Rõ ràng lời giải thích của Nhạc thuyết phục được tất cả mọi người , kể cả Tập Đình. |
Nhạc đặt bộ chỉ huy tiền phương trong một cánh rừng thưa , ở phía tây nam núi Bích Kê , khoảng cách không đầy nửa ngày đường. |
| Ở cái vùng nước mặn miền tây nam bộ này , người ta mong mưa như bọn trẻ con chúng tôi mong mẹ về chợ. |
| Thế đấy ! Khắp một dải đất miền biên giới tây nam Tổ Quốc biết bao giờ chúng tôi sẽ gặp nhaủ Đông Hà , ngày 10 10 1978. |
| Và chính nhờ thế hắn mới được Ngô Đình Diệm phong là một trong sáu anh hùng của quân đoàn bốn , trấn cứ tại miền tây nam Bộ. |
* Từ tham khảo:
- ôn dịch
- ôn đái
- ôn độ
- ôn đới
- ôn hậu
- ôn hòa