| ôn dịch | dt. Bệnh dịch-tả vào mùa nắng, rất truyền-nhiễm // (lóng) Tiếng rủa: Đồ ôn-dịch |
| ôn dịch | - d. 1. Bệnh truyền nhiễm nguy hiểm. 2. Bệnh dịch hạch. |
| ôn dịch | dt. Bệnh dịch, dùng làm tiếng chửi rủa: Đồ ôn dịch. |
| ôn dịch | dt (H. ôn: bệnh truyền nhiễm; dịch: truyền nhiễm) Bệnh truyền nhiễm lan ra một vùng: Ngày xưa, mỗi khi có ôn dịch, nhiều nguời chết. |
| ôn dịch | dt. Bịnh dịch. |
| ôn dịch | .- d. 1. Bệnh truyền nhiễm nguy hiểm. 2. Bệnh dịch hạch. |
| ôn dịch | Cũng nghĩa như “ôn”. |
| Nhiều người xấu trong chúng ta cũng giở thói cướp bóc , sàm sỡ với phụ nữ y như bọn ôn dịch dưới phủ. |
| Hiếu sát là một thứ ôn dịch , nó lan nhanh truyền nhanh đến nỗi không ai có thể được an toàn. |
| Dễ vì quân phủ đã bạc nhược , dân chúng ghét bọn quan lại như ghét ôn dịch. |
| Câu chuyện cũng kết thúc bằng việc xô ngã tượng Phật và sau đây trong vùng trong sinh ra ôn dịch. |
| Ngày hôm sau trong lúc tương biệt , Dĩ Thành đuổi hết mọi người ra rồi nói : Tôi mới vâng lệnh của Thượng đế , kiêm coi cả bọn quân ôn dịch , chia đi làm việc ở các quận huyện , lại thêm những nạn đói khát , binh cách , số dân sinh sẽ phải điêu hao , mười phần chỉ còn được bốn năm. |
Lê hỏi : Vậy thì làm thế nàỏ Dĩ Thành nói : Mỗi một soái bộ đêm sai hàng hơn một nghìn tên quân , chia đi làm ôn dịch các nơi. |
* Từ tham khảo:
- ôn độ
- ôn đới
- ôn hậu
- ôn hòa
- ôn hoàng dịch lệ
- ôn luyện