| tây dương | dt. Biển cả ở hướng tây: Đạo tây-dương: (R) Các nước ở châu Âu và châu Mỹ: Các nước Tây-dương. |
| Tây dương | - các nước ở Tây Âu. Cao Ly tức là Triều Tiên. Câu thơ tả cảnh tàu bè Âu Á qua lại ở cảng Dương Châu |
| tây dương | dt (H. dương: biển lớn) Từ chỉ các nước ở phía tây nước ta, tức là châu âu (cũ): Hồi xưa, người dân thường ở nước ta nghe nói đến Tây dương không hiểu là ở đâu. |
| ông trùm họ đạo Mỹ Cang đến hận hàng , gặp lúc bà giáo mê sảng , có giới thiệu với ông giáo một cố đạo người tây dương có tài chữa bệnh. |
| Vì đã từng gặp nhiều cố đạo tây dương ra vào phủ chúa , ông giáo quen với cách chẩn bịnh của họ , yên lòng để ông cố đạo đặt tay lên trán bà giáo đo nhiệt độ , áp tai vào lưng theo dõi nhịp thở. |
| Anh đã đi qua Ấn Độ Dương , vượt kênh đào Xuy ê ra Địa Trung Hải , men theo bờ Đại tây dương lên tận cảng Lơ Ha vrơ... Gần khắp mặt biển Thái Bình Dương , cảng nào anh cũng có tới. |
| Nói thiệt với ngài , tôi cũng tính lập một đội nữ nhạc trong trấn dinh , chỗ tôi chẳng yến tiệc nhiều mà không cứ các quan Khâm mạng trong Kinh ra còn cả khách tây dương nữa. |
Ngày Kỷ Sửu , biếm Đại liêu ban Lý sùng Phúc vì khi đi qua cửa thành tây dương , người tuần lại hỏi mà không trả lời. |
| 998 Cửa thành tây dương : ở cửa Ô Cầu Giấy , Hà Nội ngày nay. |
* Từ tham khảo:
- dao động riêng
- dao động tắt dần
- dao động tuần hoàn
- dao động tự do
- dao găm
- dao hai lưỡi