| tay chơi | - d. Người hay tìm và hưởng những thú vui hư hỏng. |
| tay chơi | dt Người mê chơi, hay tham gia vào những cuộc vui đôi khi rất tốn kém: Là con một được cha mẹ chiều, anh ấy trở thành một tay chơi có tiếng. |
| tay chơi | .- d. Người hay tìm và hưởng những thú vui hư hỏng. |
| Người bồi chạy ra : Trương lấy điệu bộ một tay chơi đã thạo , nét mặt cau có , hất hàm hỏi ngươi bồi : Gọi cho tôi bất cứ người nào. |
Trương tưởng thế , vì chính chàng trước kia cũng đã nghĩ thế khi gặp một tay chơi đến lúc kiết xác. |
| Tao cấm mày vác mặt đến đây“ ”Ông xã“ đem đến đấy à ? ừ Trông thế mà cũng tay chơi nhỉ Đùa thôi , của vợ chồng cô bạn mình. |
| Cứ cầm ở tay chơi , đã thấy ngan ngát thơm rồi ; nhưng nếu anh đưa lên miệng cắn một miếng thì anh sẽ giựt mình cái thơm của đào không có thứ trái cây gì sánh kịp , mà có cắn một miếng như thế anh mới lại càng thấy trái đào hé mở đẹp không biết bao nhiêu. |
| Nội bọn ta đây , tôi dám hỏi rằng ai là tay chơi , ai can trường , quyết bênh vực anh em mà thì cho " cớm " vài nhát nào ? Năm Sài Gòn nóng sôi người lên , nghiến răng , nắm chặt bàn tay đập mạnh một cái xuống giường , làm rung chuyển cả chân niễng : Chú muốn thịt ai ? Đội " cớm " Minh , " cớm chùng " Hiếu và các thằng xếp Bảy mề đay anh lạ gì còn phải hỏi ( ? !). |
| Tao cấm mày vác mặt đến đây" "Ông xã" đem đến đấy à? ừ Trông thế mà cũng tay chơi nhỉ Đùa thôi , của vợ chồng cô bạn mình. |
* Từ tham khảo:
- đồng phạm
- đồng phẳng
- đồng phân
- đồng phân hoá
- đồng phân hỗ biến
- đồng phục