| tầu | dt Tàu: đi tầu vào Huế. |
| tầu | dt. Tàu: xanh như tầu lá. |
| tầu | dt. Tàu: chè tầu. |
| tầu | Nht. Tàu. |
| Lâm nhất định pha nước chè tàu lấy cớ rằng cà phê uống đau dạ dày , còn Thảo thì nhất định mời uống cà phê lấy cớ rằng uống chè tầu đau bụng. |
Không ai nghi ngờ gì cả , thấy Dũng cuống quýt , ai cũng cho là tại chàng hấp tấp vì sợ lỡ giờ tầu không kịp tới đi đưa đám. |
| Tôi định tiễn tiền tầu thời bạn trả lại không lấy mà bảo rằng : Hôm nào thư thả mời anh lên chơi với tôi cho khuây khoả nhưng chắc anh bận lắm thì phải , chỉ ngày lễ mới đi được thôi. |
| Xin mãi mới được phép , Nhà nước lại cho cả tiền tầu nữa. |
| Luồng gió mát như vừa theo bóng trăng trong đến hây hây thổi , rì rào ngọn lá cau và tầu lá chuối. |
| Trên tường chính giữa , treo từ gần sát trần đến tận chạm mặt bệ lò sưởi , một bức tranh chấm phá bằng mực tầu , và bồi vải theo kiểu Tầu. |
* Từ tham khảo:
- tẩu
- tẩu
- tẩu biến thiên nhai
- tẩu cẩu
- tẩu mã
- tẩu mã khán hoa