| tạp trở | dt. Mâm đồ ăn gồm nhiều món // (R) Mục lặt-vặt, mục đăng những chuyện vặt trên báo. |
| tạp trở | - Mục ghi chép những chuyện vặt trong một tờ báo, một tờ tạp chí (cũ). |
| tạp trở | dt (H. trở: mâm bày cỗ cúng) Mục ghi những chuyện lặt vặt trong báo chí: Ông ấy phụ trách mục tạp trở trong một tờ báo hằng ngày. |
| tạp trở | dt. 1. Việc lặt-vặt. |
| tạp trở | .- Mục ghi chép những chuyện vặt trong một tờ báo, một tờ tạp chí (cũ). |
| Nắm chắc một chữ buông , không chỉ là phương pháp dưỡng tâm tốt nhất , mà còn khiến cho sự phức ttạp trởvề đơn giản. |
* Từ tham khảo:
- dưa chuột
- dưa chuột muối
- dưa chuột xào chua ngọt
- dưa củ hành ta
- dưa đầu heo
- dưa đỏ