| dưa chuột | dt. (thực): C/g. Dưa leo hoặc Dưa bà-cai nếu trái to, loại dây leo, trái tròn dài, xanh láng, hơi ửng sọc, lúc non có gai, nạc trắng, ruột có nước, hột giẹp có chất Hypoxanthin trừ sán-lãi (Cucumis-sativus). |
| dưa chuột | dt. Dưa có quả tròn dài, vỏ có gai mềm, thường dùng ăn sống hoặc chế biến thức ăn. |
| dưa chuột | dt Loài dưa leo, hoa vàng, quả có gai mềm ở ngoài mặt, dùng để ăn sống hoặc để ngâm giấm: ở miền Trung có thứ dưa chuột to gấp nhiều lần dưa chuột miền Bắc. |
| dưa chuột | d. Loài dưa leo, hoa vàng, quả dài có gai mềm ở ngoài mặt, hay dùng để ăn sống. |
| Xoan và xà cừ , phi lao và chuối , lạc đậu , vừng , ngô , lúa lốc , sắn và khoai lang , dong riềng và sắn dây , bí ngô và su su , dưa gang , dưa đỏ , dưa lê , dưa chuột , su hào thuốc lá , hành và mía. |
| Xoan và xà cừ , phi lao và chuối , lạc đậu , vừng , ngô , lúa lốc , sắn và khoai lang , dong riềng và sắn dây , bí ngô và su su , dưa gang , dưa đỏ , dưa lê , dưa chuột , su hào thuốc lá , hành và mía. |
| Trên vỉa đường , các gánh dưa chuột , dưa gang và mận nhót , mềm mại , nhún nhảy nối tiếp nhau , hết tốp này đến tốp khác. |
| Anh dùng không hết nên hàng tuần chuyển sang cho chúng tôi rau xanh , có khi cả cà chua , đậu đỗ , dưa chuột. |
| Nước ddưa chuột+ chanh + bạc hà Công dụng : Thêm một thức uống dễ làm mà lại hiệu quả trong việc giải độc cho gan. |
| dưa chuộtcó chứa nhiều nước , axit amin citrulline có tác dụng loại thải amoniac ra khỏi gan và thận , kết hợp với chanh có chứa nhiều axit citric giúp làm sạch hệ tiêu hóa. |
* Từ tham khảo:
- dưa chuột xào chua ngọt
- dưa củ hành ta
- dưa đầu heo
- dưa đỏ
- dưa gang
- dưa gang đỏ đít thì cà đỏ trôn