| tạo dựng | đgt Làm nên từ bước đầu: Tạo dựng cơ sở hoạt động. |
| Em cũng bắt đầu cảm thấy khó chịu với cái tài của anh rồi đó ! Trước kia em yêu mến nó vì không những nó giúp anh kiếm được tiền để đi mổ mắt mà nó còn cứu vãn được cả tâm hồn anh , tạo dựng lại ý chí quyết sống của anh. |
| Chẳng những thế , thay cho thứ trật tự giả tạo dựng bằng chèn ép áp bức là một cảnh hỗn loạn thực sự làm cho tất cả mọi người quay cuồng điên đảo , kể cả những kẻ yếu đuối từng bị áp bức. |
| Và hôn nhân khi cả hai đã ngoài ba mươi , đã tạo dựng được cuộc sống khá viên mãn về vật chất , một chỗ đứng tương đối ổn trong xã hội , thì sao có thể bồng bột? Anh nhớ cả cái đêm biết tin Miên nhận lời cầu hôn của anh chàng phó giám đốc công ty cô đang làm việc , anh đã uống nguyên một chai Chivas 18 , rồi lái xe thẳng đến căn hộ Miên ở. |
| Cũng như những ngày sau đó , giữa rất nhiều lựa chọn , Miên chọn ba của Nếp và Gạo để yêu thương , chăm sóc hai cô bé mồ côi mẹ và tạo dựng một gia đình cho mình. |
| Vùng kinh tế rộng lớn hơn , được xác định dựa trên khả năng tạo dựng các chuỗi giá trị kinh tế , hoàn toàn không lệ thuộc vào ranh giới hành chính. |
| Càng chậm tạo dựng bộ máy tổ chức hợp lý và lựa chọn đúng cán bộ , giáo dục có thể làm suy yếu tương lai. |
* Từ tham khảo:
- kệch cỡm
- kềm
- kềm cặp
- kềm chế
- kềm lòng
- kềm lòng không đậu