| tanh tưởi | - Tanh nói chung. |
| tanh tưởi | tt. Tanh đến mức gây cảm giác tởm lợm, buồn nôn: mùi tanh tưởi. |
| tanh tưởi | tt Nói mùi tanh bốc lên: Sực mùi tanh tưởi, cả những thứ giặc Pháp còn để lại (VNgGiáp). |
| tanh tưởi | .- Tanh nói chung. |
| Mùi tanh tưởi bốc lên xa đến mấy dặm. |
Tôi đã từng thấy có nhiều người hễ nói đến gỏi cá sống thì sợ tanh , tưởng chừng không thể nuốt cho trôi một miếng , nhưng hễ trông thấy một mâm gỏi bày ra thật đẹp , thì thưởng thức xong một miếng , người ấy lại đòi ăn hai và tỏ vẻ ngạc nhiên là tuyệt không thấy mùi tanh tưởi. |
| Đi hơn chục bước , Ngạn hãy còn nghe mùi máu tanh tưởi , mùa xác chết ở đây đấy , và rõ rệt hơn cả là mùi khói thuốc nổ phất lên mũi anh nồng nặc. |
| Tội nghiệp chưả Nhưng chớ đâm đầu xuống biển nhé ! Cá nó cũng không chịu rỉa cái xác tanh tưởi sặc mùi hôi nách và thuốc lào của mày đâu. |
| Hai cánh mũi thầy phập phồng mở ra khép lại để xác định lần nữa cái mùi tanh tưởi từ cảm giác ẩm ướt trên áo phả ra. |
| Cả cái mùi tanh tưởi và khăm khắm xung quanh cũng chọc chọc vào cổ. |
* Từ tham khảo:
- tánh
- tạnh
- tạnh ráo
- tao
- tao
- tao