| tang phục | dt. Đồ chế, quần áo tang: Mặc tang-phục đi coi hát là điều chướng mắt // Nh. Tang-khó. |
| tang phục | - dt. Quần áo tang: Bây giờ kịp rước thợ may, Sắm đồ tang phục nội ngày cho xong (Lục Vân Tiên). |
| tang phục | dt. Quần áo tang: Bây giờ kịp rước thợ may, Sắm đồ tang phục nội ngày cho xong (Lục Vân Tiên). |
| tang phục | dt (H. tang: đám ma; phục: quần áo) Quan áo để tang: Bây giờ kịp rước thợ may, sắm đồ tang phục nội ngày cho xong (LVT). |
| tang phục | dt. áo quần tang. |
| tang phục | .- Quần áo mặc khi để tang. |
| tang phục | Đồ mặc để tang: Sô gai là đồ tang-phục. |
| Vẻ buồn của tang phục làm lộ hẳn cái rực rỡ của một vẻ đẹp rất trẻ và rất tươi. |
| Chàng ngừng lại , đứng đợi , thấy hay hay vì chàng nghĩ đến lúc được nhìn những thiếu nữ mặc tang phục trắng đi sau lýnh cữa. |
| Trong đám người mặc tang phục , Trương thoáng nhận thấy có người quen nhưng không nhớ là ai. |
| Lại có lúc Liên trông như hình hai người đàn bà mặc tang phục , đầu đội mấn , sụt sùi đứng khóc sướt mướt. |
| 470 Đại công là hạng tang phục thứ ba trong năm hạng tang phục , chỉ quan hệ anh em con chú con bác (để tang 9 tháng). |
| 793 Tức là đồ dẫn về tang phục theo năm bậc , ứng với quan hệ gần xa đối với người chết. |
* Từ tham khảo:
- tang tảng
- tang thương
- tang thương biến cải
- tang tích
- tang tóc
- tang trung bộc thượng