| tàn xuân | dt. Cuối mùa xuân // (B) Quá thì, lỡ thì, lúc người gái quá tuổi sung-sức, đẹp-đẽ. |
| tàn xuân | dt (H. xuân: mùa xuân) 1. Cuối mùa xuân: Lúc tàn xuân, trời đã bắt đầu nóng bức 2. Lúc trở về già: Mới hơn ba mươi tuổi mà làm như đã đến lúc tàn xuân. |
| tàn xuân | dt. Cuối mùa xuân. Ngb. Hết tuổi trẻ. |
| tàn xuân , khi những cánh mai vàng cuối cùng rụng xuống thì lộc biếc lại hừng lên , rồi chuyển biếc nõn sang xanh thắm. |
* Từ tham khảo:
- trưng thu
- trưng triệu
- trưng triệu
- trừng
- trừng
- trừng