| tận số | trt. Tới số, chết: Bộ mầy tận số sao chọc tao?. |
| tận số | - Nói vận mệnh đã hết, đã đến ngày chết: Bọn bán nước đến ngày tận số. |
| tận số | tt. Hết đời, kết thúc, chấm dứt số phận: ngày tận số. |
| tận số | tt (H số: số mệnh) Hết đời: Chủ nghĩa đế quốc đã đến ngày tận số. |
| tận số | đt. Chết: Ngày tận số của anh ấy. |
| tận số | .- Nói vận mệnh đã hết, đã đến ngày chết: Bọn bán nước đến ngày tận số. |
| tận số | Hết số, chết: Đến ngày tận-số. |
* Từ tham khảo:
- tận tâm
- tận tâm kiệt lực
- tận tâm tận lực
- tận thất nhi hành
- tận thế
- tận thiện tận mĩ