| tân sinh | dt. X.Tân-sinh-hoạt: ấp tân-sinh. |
| tân sinh | dt. Tân huyệt vùng chi dưới, ở huyệt thượng khúc tuyến thẳng lên 3 thốn, chuyên chữa viêm tắc động mạch. |
| tân sinh | tt (H. tân: mới; sinh: đẻ ra) Từ chỉ một giai đoạn lớn trong lịch sử quả đất tiếp theo đại trung sinh: Loài người được sinh ra trong đại tân sinh. |
| Đối với các ttân sinhviên đại học , việc chọn một ngành nào đó có lẽ là quyết định sẽ định hình sự nghiệp của họ sau này. |
| Hoàng cho biết , bức ảnh này được chụp bởi một em ttân sinhviên , trong một buổi học chính trị của trường tại nhà thi đấu quận Hoàng Mai. |
| Hôm đó , mình đi làm tình nguyện hỗ trợ các em ttân sinhviên trong tuần sinh hoạt công dân , Hoàng kể. |
| Ước mơ của chàng ttân sinhviên là được thử sức làm người mẫu chuyên nghiệp Với vẻ bề ngoài đẹp trai , cao ráo , học giỏi và biết cách ăn mặc nên Khánh Duy được nhiều bạn nữ , rồi kể cả một số bạn nam nhắn tin ngỏ lời yêu đương. |
| "Tôi mừng muốn khóc khi biết mình đậu đại học , ước mơ 40 năm trước đang dần thành hiện thực nên phải cố gắng tối đa để hoàn thành" , ttân sinhviên tuổi 60 chia sẻ. |
| Trong năm học 2017 2018 , BVU có nhiều chính sách hỗ trợ học phí cho ttân sinhviên như : tặng học phí năm đầu tiên và laptop trị giá 10 triệu đồng cho thủ khoa đầu vào ; học bổng 50% học phí cho thí sinh trúng tuyển có điểm cao (23 điểm thi THPT quốc gia , 26 điểm xét tuyển học bạ) cùng nhiều quà tặng , chế độ hỗ trợ học phí cho sinh viên nhập học sớm và có hoàn cảnh khó khăn. |
* Từ tham khảo:
- tân tạo
- tân thời
- tân thức
- tân tiến
- tân toan
- tân trang