| tân tạo | đt. Mới tạo lập, mới làm ra: Kiểu nhà tân-tạo; hàng-hoá tân-tạo. |
| tân tạo | - Mới làm ra. |
| Tân Tạo | - (xã) h. Bình Chánh, tp. Hồ Chí Minh |
| tân tạo | đgt. Mới làm ra, mới chế tạo ra: đồ tân tạo. |
| tân tạo | tt (H. tân: mới; tạo: làm ra) Mới làm ra: Cơ sở tân tạo, nên còn thiếu phương tiện. |
| tân tạo | đt. Mới tạo ra. |
| tân tạo | .- Mới làm ra. |
| tân tạo | Mới chế-tạo ra: Đồ tân-tạo. |
| Thảo dược này làm giảm hấp thu glucose ở ruột ; giảm ttân tạoglucose tại gan ; phục hồi tế bào beta ở đảo tụy , tăng sản xuất insulin ; tăng khả năng sử dụng glucose ở mô , cơ. |
| ITA : Đại học Ttân tạođã mua 6 ,18 triệu cp trong số 10 triệu cp đăng ký mua , nâng tỷ lệ sở hữu từ 3 ,53% lên 4 ,18% , tương đương 39.263.000 cp. |
| Tại Việt Nam , Đại học Ttân tạolà một trong những đơn vị đầu tiên mở các khóa học đào tạo cho kỳ thi USMLE Step 1 , dưới sự hướng dẫn trực tiếp của các giáo sư giàu kinh nghiệm , tốt nghiệp tại Mỹ , Nhật Bản và giáo viên đã có chứng chỉ USMLE. |
| Đây là một trong những điểm nhấn đặc biệt của chương trình đào tạo y đa khoa tại Đại học Ttân tạo, thu hút sự quan tâm của nhiều sinh viên và bác sĩ. |
| Thạch Nguyễn Trưởng khoa y Đại học Ttân tạonhấn mạnh : Tùy vào năng lực và sự sắp xếp thời gian , sinh viên Tân Tạo hoàn toàn có khả năng hoàn thành kỳ thi USMLE step 1 trong 2 năm đầu. |
| Nguyễn Thạch Trưởng khoa y Đại học Ttân tạocho rằng sinh viên Đại học Tân Tạo có thể hoàn thành kỳ thi USMLE step 1 trong 2 năm đầu. |
* Từ tham khảo:
- tân thức
- tân tiến
- tân toan
- tân trang
- tân trào
- tân trần đại tạ