| tân thời | dt. Thời-đại mới, đời mới. // (B) Kiểu mới (do kiểu cũ cải-cách): áo tân-thời. |
| tân thời | - tt., cũ Theo kiểu mới, mốt mới, đang được nhiều người ưa chuộng (thường nói về cách ăn mặc, quần áo): ăn mặc rất tân thời. |
| tân thời | tt. Theo kiểu mới, mốt mới, đang được nhiều người ưa chuộng: ăn mặc rất tân thời. |
| tân thời | tt (H. tân: mới; thời: lúc) Hợp với thời buổi mới: Buồng này bày biện đúng kiểu tân thời (NgCgHoan). |
| tân thời | bt. Thời mới: áo quần tân-thời || Tính, chuộng tân-thời. |
| tân thời | .- Hợp với thời buổi mới: Quần áo tân thời. |
Rồi nhìn con nói tiếp : Từ rày tôi không muốn cô lại chơi nhà cô giáo Thảo nữa , nghe chưa ? Cô ấy tân thời lắm. |
Loan đáp : Nhưng con còn tân thời hơn chị ấy thì cũng chẳng sợ gì nhiễm tính nết. |
| Bà Hai chẳng qua biết Dũng hay lại chơi đấy và thấy con mình có ý thân với Dũng , nên thác ra cớ cô giáo tân thời , để không cho con gái mình gặp Dũng nữa. |
| Rước những hạng tân thời ấy về để nó làm bại hoại gia phong nhà mình. |
| Hay là Loan... Thảo ra cổng một lúc rồi chạy vào hoảng hốt : Chính chị Loan , cậu ạ ! Rồi hai người vội trải tờ báo xuống bàn , cắm cúi đọc : " Cô Loan , một gái tân thời , sau một cuộc cãi lộn với chồng và mẹ chồng , cầm dao đâm chồng chết. |
| Nếu chàng biết rằng các cô thiếu nữ tân thời thường gọi bọn trẻ bên nam giới là anh như thế thì chàng cũng chẳng cho là lạ. |
* Từ tham khảo:
- tân tiến
- tân toan
- tân trang
- tân trào
- tân trần đại tạ
- tân văn