Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tản phòng
dt. (thực) Cộng to có hoa mọc dài từ dưới lên trên, mỗi hoa có một cộng nhỏ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ghế dài
-
ghế dựa
-
ghế đẩu
-
ghế điện
-
ghế đôn
-
ghế mây
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhận thấy được sự nguy hiểm của vấn đề đang diễn ra , bệnh viện đã phải thực hiện di t
tản phòng
cấp cứu nơi Ramirez đang được điều trị.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tản-phòng
* Từ tham khảo:
- ghế dài
- ghế dựa
- ghế đẩu
- ghế điện
- ghế đôn
- ghế mây