| tận mạng | đt. Hy-sinh tánh mạng. // (Lóng): Hết mạng, hết sức, quá lắm: Buồn tận mạng, xui tận mạng. |
| tận mạng | trt. (tục) Hết mạng, hoàn-toàn, hết sức: Vui tận-mạng, buồn tận-mạng. Ngr. Chết: Bị đánh tận-mạng. |
| Dẫu sao , ngày hôm đó cũng không phải là ngày xui tận mạng của Bảnh Trai. |
* Từ tham khảo:
- đảng vụ
- đãng
- đãng định
- đãng trí
- đãng tử
- đáng