| tần mần | đt. X. Tằn-mằn. |
| tần mần | đgt. Sờ mó, mân mê những thứ thuộc sở hữu của người khác: chớ tần mần mà đánh vỡ chiếc bình của người ta. |
| tần mần | tt. Ì ạch, chậm chạp đến mức như không nghĩ gì đến thời gian: tần mần tính toán sổ sách o tần mần lau chùi từng chiếc bàn. |
| tần mần | tt Hay mân mê, sờ mó: Thiêng như thần, tần mần như ma (tng); Buồn mình trước đã tần mần thử chơi (K). |
| tần mần | Nht. Tần-ngần. |
Ban ngày quan lớn như thần Ban đêm tẩn mẩn tần mần như ma Ban ngày quan lớn như cha Ban đêm quấy những sầy sà như con. |
Ngày trông quan lớn như thần Đêm sao tẩn mẩn tần mần như ma Hai tay quan lớn gian tà Sờ hết chỗ nọ lại sờ chỗ kia. |
Đoạn lão tần mần lột những cúc áo của Mịch ra. |
* Từ tham khảo:
- tần ô
- tần phiền
- tần số
- tần số của chuyển động quay
- tần số dao động âm
- tần suất