| tàn cuộc | trt. Mãn cuộc: Tàn cuộc, ai nấy đều mệt ngất; Chơi đến tàn cuộc, không ăn thua gì hết. |
| Ông gặp bạn vui hông? Sao hồi đó ông nói chỉ cần tàn cuộc chiến là ông hổng bao giờ bỏ tui một mình mà. |
| Nhưng tàn cuộc chiến rồi , quá khứ cũng phải ngủ yên. |
| Không phải đến lúc này Kiệm mới có ý tránh mặt Từ vĩnh viễn , mà ngay trong lúc tàn cuộc nhậu hôm qua , cùng lúc nói ra được lời nhờ vả khó khăn , Kiệm đã chốt thêm câu : "Dù sao mày cũng sẽ ở biệt nơi xa , không gây phiền phức gì cho vợ chồng tao". |
| Máu trinh thường ra rất ít , nếu có chỉ xuất hiện khi lâm trận và khi ttàn cuộcyêu máu cũng hết. |
| Hai đối tượng Mượn và Bổng Như báo Công lý đã đưa tin , chiều tối ngày 8/9 , sau khi ttàn cuộcnhậu , B. cùng 3 học sinh khác là Hồ Văn Kh. |
| tàn cuộcnhậu , cả nhóm quay về khu nội trú của trường ở thị trấn Khâm Đức và có hành vi trêu ghẹo các nữ sinh trong trường. |
* Từ tham khảo:
- tin nhạn
- tin ong sứ điệp
- tin sét đánh
- tin sương
- tin tức
- tin tưởng