| tạm yên | tt. Yên về mặt lớn (còn nhiều việc lặt-vặt chưa giải-quyết): Như vậy cũng tạm yên. |
| Mãi sau , qua rất nhiều thề thốt , bọn nó mới tạm yên tâm về chuyện tôi không có bồ nào khác ngoài ba đứa chúng nó. |
| Tôi tạm yên dạ. |
| Nghĩ được thế , lòng tôi mới tạm yên. |
| Nay Giao Châu tuy rằng tạm yên , nhưng còn bọn giặc lâu nay ở Cao Lương97 bốn quận Nam Hải , Thương Ngô , Uất Lâm , Châu Nhai cũng chưa yên , trộm cướp thường tụ họp. |
| Biết là Năm Cam ra tay triệt hạ , Huỳnh Tỳ phải mang lễ vật đến ngọt nhạt năn nỉ , mời Năm Cam hùn vốn và được ông trùm đồng ý , vì thế y mới ttạm yênthân. |
| Tuy nhiên mới đây , ông Khanh buộc phải quay lại nghề thợ hồ bởi giờ ngay cả xào chẻ cũng không còn đất sống như xưa Chỉ là ttạm yênvới những trận can qua , bởi casino không tự phát nhưng tự tàn mà không hề có bàn tay của sự quản lý. |
* Từ tham khảo:
- nghị-cần
- nghị-công
- nghị-hiền
- nghị-năng
- nghị-tân
- nghị-thân