| tầm thước | dt. Vừa tầm, đủ thước tấc, trung-trung, không cao không thấp: Dáng người tầm-thước. |
| tầm thước | - Nói khổ người vừa phải: Vóc người tầm thước. |
| tầm thước | tt. (Thân hình) cao vừa phải: dáng người tầm thước. |
| tầm thước | tt Nói vóc người vừa phải: Ông ta có vóc người tầm thước. |
| tầm thước | đt. Nói vóc người vừa vặn không cao không thấp: Vóc người tầm-thước. |
| tầm thước | .- Nói khổ người vừa phải: Vóc người tầm thước. |
| Thiếu tá chính uỷ trung đoàn 25 phòng thủ bờ biển người tầm thước , da trắng , tưởng dân thành thị hoá ra người nông thôn thuộc vùng Nam Định. |
| Một người đàn ông tầm thước , có nước da trắng , bộ mặt thanh tú , đôi mắt sáng có những ánh nhìn trung thực. |
| Thiếu tá chính uỷ trung đoàn 25 phòng thủ bờ biển người tầm thước , da trắng , tưởng dân thành thị hoá ra người nông thôn thuộc vùng Nam Định. |
Xuân Thiều cây bút có thời gian là bạn nối khố của tác giả Dấu chân người lính kể lại rằng lần đầu gặp Nguyễn Minh Châu chỉ nhớ đó là một chàng trai tầm thước trắng trẻo có nụ cười rất tươi tuy dáng vẻ còn bẽn lẽn. |
| Cô Phượng người tầm thước có đôi mắt bồ câu long lanh với cặp mi cong , đôi lông mày xanh và dài , môi đỏ mọng đầy dục vọng , mũi dọc dừa thanh tú và đôi má lúm đồng tiền khi cười. |
| Cùng hàng với ba người này , ở bên trái , cách chừng một bước là một người tầm thước , gương mặt trắng hồng , mắt sáng , sống mũi hơi cao , hai hàm răng trắng phau. |
* Từ tham khảo:
- tầm vấy
- tầm vấy tầm vá
- tầm vóc
- tầm vông
- tầm vung
- tầm xàm