| tầm sét | dt. (truyền): Lưỡi búa của thiên-lôi: Lưỡi tầm-sét. // (thth) Phiến đá nhỏ, vừa tay cầm, giống lưỡi đục sắt, nguyên là vật-dụng ở đời thượng-cổ còn sót lại hoặc miếng đá nhỏ từ trên không theo lằn sấm mà rơi xuống. |
| tầm sét | - Vũ khí và công cụ sản xuất của người nguyên thủy, hình cái búa. |
| tầm sét | dt. 1. Miếng sắt hay miếng đá hình như lưỡi búa, đào thấy ở dưới đất, làcông cụ lao động hay vũ khí của người nguyên thuỷ. 2. Lưỡi búa của thiên lôi giáng xuống, gây sấm sét, theo mê tín. |
| tầm sét | dt Lưỡi búa cổ nằm sâu dưới đất: Người ta đồn rằng sét đánh vào nơi đó vì ở dưới đất có lưỡi tầm sét. |
| tầm sét | dt. Miếng sắt hay đá hình như lưỡi búa đào thấy dưới đất, tục truyền là lưỡi búa của thiên lôi đánh xuống, cũng gọi là lưỡi tầm sét. |
| tầm sét | .- Vũ khí và công cụ sản xuất của người nguyên thuỷ, hình cái búa. |
| tầm sét | Miếng sắt hay miếng đá hình như lưỡi búa, đào thấy ở dưới đất, tục truyền là lưỡi búa của thiên-lôi đánh xuống. |
| Chợt nhìn đến lưỡi tầm sét sáng như nước nằm dưới chân , hai người cười liếc nhau và cậu Năm cầm liệng luôn xuống dưới lòng con suối bạc. |
* Từ tham khảo:
- tầm sư học đạo
- tầm tã
- tầm tầm
- tầm tầm
- tầm thước
- tầm thường