Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tam sanh
(sinh) dt. Ba kiếp của một con người: kiếp trước, kiếp nầy và kiếp sau. Xt. Ba sinh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bánh dẻo
-
bánh dẻo nhân thập cẩm
-
bánh dự
-
bánh dừa
-
bánh dứa
-
bánh đa
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai về cất lễ
tam sanh
Con cá đang còn lẩn cội nấp ghềnh khó câu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tam-sanh
* Từ tham khảo:
- bánh dẻo
- bánh dẻo nhân thập cẩm
- bánh dự
- bánh dừa
- bánh dứa
- bánh đa