| bánh dừa | dt. Bánh đặc sản của người Huế, cắt xéo thành miếng, có màu trắng đục, dai, dậy mùi dừa, ngọt mát, làm bằng bột nếp, dừa nạo nhào đường. |
| bánh dừa | dt Bánh làm bằng cùi dừa nạo thật nhỏ trộn với bột và trứng rồi bỏ lò: Đi học về, em bé lại đem bánh dừa mẹ làm đi rao bán. |
| bánh dừa | d. Bánh làm bằng bột trộn trứng và cùi dừa nạo thật nhỏ, bỏ lò. |
| Cạnh đó , chúng tôi còn thưởng thức bánh lá dừa Đại Điền (còn gọi là bbánh dừaGiồng Luông) , đặc sản rất nổi tiếng của huyện biển Thạnh Phú. |
| Ngoài ra , bà con còn tráng bbánh dừa, bánh ngọt theo yêu cầu của khách nhưng bánh giòn vẫn được ưa chuộng nhiều hơn. |
| Trong thế giới phẳng Chúng tôi sản xuất bbánh dừaNhững đứa con của thời bao cấp , không phải ai cũng nỗ lực vượt qua được bài kiểm tra của thập kỷ 90 để trụ lại. |
| Ông nghĩ một lúc , rồi nói : Chúng tôi sản xuất bbánh dừa. |
| Bibica thì sản xuất bbánh dừa, kẹo gừng , và chọn nhà cung cấp trong nước : Trong 10 nhà cung cấp nguyên vật liệu , thì công ty này chọn đến 7 đối tác trong nước. |
* Từ tham khảo:
- bánh dứa
- bánh đa
- bánh đa khoai
- bánh đa nem
- bánh đà
- bánh đai