| tầm phương | đt. Tìm mùi thơm, tức tầm người yêu. // Thăm phong-cảnh đẹp. // Kiếm thế: Tầm phương sinh sống, tầm-phương trốn tránh. |
Bấy lâu xa cách mặt chàng Em tầm phương lập nghiệp , vắng đàng thăm anh. |
Ưng vô phản bích chi kỳ , Không phụ tầm phương chi ước. |
(8) Tìm hương chữ là tầm phương , xuất ở câu thơ "Tự thị tầm phương khứ hiệu trì" của Đỗ Mục , nói về việc duyên lứa lỡ làng. |
* Từ tham khảo:
- rí
- rí rách
- rí rí
- rị
- rị mọ
- rị rị