| tâm để | dt. Đáy lòng: Lời nói từ tâm-để phát ra. // thth: Trí nhớ, ý-tứ: Cái thằng không có tâm-để chi ráo!. |
| Tôi không còn cái yên tâm để sẵn sàng hưởng tình yêu nữa. |
Thấy thiếu nữ không trả lời , tâm để ý nhìn. |
Em dâu đẻ , Tính đã ”họp“ cả nhà báo tin và xác định trách nhiệm của mỗi người phải quan tâm để chứng tỏ một gia đình nề nếp. |
| Khi nào chị sắp về chị sẽ nói với trung tâm để họ nói lại với bà chủ. |
| Mọi người có thể đóng góp một khoản tiền tùy tâm để mua quà cho các bé. |
Em dâu đẻ , Tính đã "họp" cả nhà báo tin và xác định trách nhiệm của mỗi người phải quan tâm để chứng tỏ một gia đình nề nếp. |
* Từ tham khảo:
- ngụ
- ngụ cư
- ngụ ngôn
- ngụ ý
- nguây nguẩy
- nguây nguẩy như ả quẩy tôm