| tầm cao | dt Mức độ cao: Hướng tới tầm cao thời đại (Đỗ Mười). |
| tầm cao | dt Mức độ cao: Tầm cao và chiều sâu của vấn đề. |
| Nó tên Chó Con. Nhạc đến gần đứa bé hơn , cúi xuống gần tầm cao đứa bé hỏi : Cháu đã ăn gì chưa ? Chó Con cảm thấy đói cồn cào |
| Trên khoảng tầm cao quá đầu người , tôi như con vượn , cứ dò theo dấu vỏ rễ xước , chuyển từ cây này sang cây khác đi tới mãi. |
| Làm thơ thì là chuyện tự nhiên rồi , nhưng Văn còn viết truyện ngắn (tập Ngã ba đất đỏ) và hàng loạt tiểu thuyết như tầm cao năm tháng , Gió mặn... Lâm Quang Ngọc , lúc ấy đã đánh tháo được khỏi việc dạy học ở một trường phổ thông để chuyển sang ngành điện ảnh và cũng như Văn lúc làm thơ lúc viết truyện , Lâm Quang Ngọc hay ngỏ ý vừa thắc mắc mà cũng vừa khâm phục : "Tao không hiểu thằng Văn nó viết vào lúc nào nữa !". |
Với tầm cao vừa xế mặt thành , giẫy mái hiên cườm cượp nhòm ra ven thành , luôn luôn phạt kẻ ra vào bằng những cái cộc bươu đầu choáng óc , nếu họ quên không cúi đầu. |
| Tôi không biết xóm đã có phần thưởng cho các cháu gia đình khó khăn mà nỗ lực học tập vươn tới tầm cao chưả Riêng tôi sẽ thưởng cho mỗi cháu hai triệu đồng để động viên các cháu cố gắng học tốt hơn nữa. |
| "Người dân Việt Nam giờ đây coi ông là một phần của đội tuyển và rất tôn trọng vị HLV này cũng như gia đình ông Tôi nghĩ HLV Park đã góp phần nâng mối quan hệ giữa Việt Nam và Hàn Quốc lên một ttầm caomới , tin tưởng và gắn kết như một phần của gia đình , Giang Nguyen chia sẻ. |
* Từ tham khảo:
- trưởng giả
- trưởng giả học làm sang
- trưởng giả không có trã nấu cơm
- trưởng giáo
- trưởng họ
- trưởng kíp