| tài vụ | - d. Công việc thu tiền, chi tiền, sử dụng vốn để thực hiện nhiệm vụ ở một cơ quan, một xí nghiệp, v.v. Công tác tài vụ. Quản lí tài vụ. |
| tài vụ | dt. Công tác thu, chi ngân quỹ, sử dụng vốn của một cơ quan, một tổ chức nhà nước: tài vụ cơ quan o tài vụ cấp bộ. |
| tài vụ | dt (H. tài: của cải; vụ: việc) Bộ phận của một cơ quan chuyên phụ trách việc chi thu: Trưởng phòng tài vụ. |
| Anh trai cô ta là vụ trưởng vụ tổ chức sẽ thay mặt họ nhà gái thì Hà cũng là vụ trưởng vụ tài vụ , kế toán , thay mặt cho họ nhà trai. |
| Anh trai cô ta là vụ trưởng vụ tổ chức sẽ thay mặt họ nhà gái thì Hà cũng là vụ trưởng vụ tài vụ , kế toán , thay mặt cho họ nhà trai. |
| Tổ chức của Viện gồm cơ quan Viện bộ , Ban Hành chính , Ban Chính trị , Ban Y vụ , Ban Hậu cần , Ban Ttài vụ, 3 khoa Ngoại (B1 , B2 , B3) , 3 khoa Nội (Nội 1 , Nội 2 , Nội 3) , Phòng Khám bệnh , Khoa X quang , Khoa Xét nghiệm và Khoa Dược. |
| [4] Ngày 13/7 năm ngoái , đúng 1 ngày sau khi Phán quyết Trọng ttài vụkiện Biển Đông giữa Philippines và Trung Quốc được công bố , The Strategist ví von Huang Xiangmo đã "vỗ vai" Canberra [5] khi ông viết bài đăng trên tờ Fiancial Review của Úc rằng : Nếu khôn ra thì Australia nên tìm cách chống lại áp lực của Mỹ để cùng họ tuần tra ở Biển Đông. |
| Theo hồ sơ cảnh sát , ngày 26/7/1995 , Lê Văn Tâm (SN 1945 , trú tại khối 11 , phường Đội Cung , TP.Vinh , Nghệ An) lúc đó là Cửa hàng trưởng Cửa hàng lương thực huyện Hưng Nguyên (Nghệ An) đã tự ý duyệt chi 180 triệu đồng không qua thủ tục kế toán ttài vụ. |
| Ngoài ra , còn có 620 triệu đồng ông Tâm duyệt không qua ttài vụcho Cao Thị Thành vay. |
* Từ tham khảo:
- tải
- tải
- tải điện
- tải thương
- tải trọng
- tãi