| tài xế | dt. Sốp-phơ, người lái xe hơi (kể chung các loại xe tự-động 3 bánh sấp lên). |
| tài xế | - dt. Người làm nghề lái xe, lái tàu hoả: nghề tài xế đề nghị tài xế dừng xe, xuất trình giấy tờ. |
| tài xế | dt. Người làm nghề lái xe, lái tàu hỏa: nghề tài xế o đề nghị tài xế dừng xe, xuất trình giấy tờ. |
| tài xế | dt Người công nhân lái xe: Một tài xế già, giàu kinh nghiệm. |
| tài xế | dt. Người lái xe hơi. |
| tài xế | .- Người công nhân lái ô-tô, xe lửa. |
| tài xế cho xe đỗ giữa cái sân rộng có thắp mấy ngọn đèn bão. |
| Vượng để mặc tài xế chữa xe , đi rẽ xuống một con đường nhỏ , tìm quán uống nước. |
| Chàng từ chối không nhận ăn cơm , lấy cớ chỉ đợi tài xế chữa xe xong , lại phải đi ngay. |
| Huy hỏi khẽ : Bác đi ô tô ? Ô tô của bác ? Thế thì bác bảo tài xế ở ngoài xe đừng vào đây , sợ nhà tôi biết. |
| Bỗng Loan thấy tài xế hãm xe một cách vội vàng. |
| tài xế hỏi : Ông hết dầu xăng có phải không ? Có tiếng trả lời : Xe tôi đâm vào rừng. |
* Từ tham khảo:
- tải
- tải điện
- tải thương
- tải trọng
- tãi
- tái