| tải | đt. C/g. Tái, chở đi: Trang-tải, trọng-tải, vận-tải // (R) C/g. Tởi, đi xin chỗ nầy chỗ kia đem về: Tải tiền, tải quần áo giúp nạn lụt // Ghi chép, viết ra: Đăng tải (X. Tái) // dt. Năm: Chữ nhân-duyên thiên tải nhất nhì, Giàu ăn khó chịu, lo gì mà lo CD. |
| tải | - 1 d. (kng.). Bao tải (nói tắt). Một tải gạo. - 2 I đg. Vận chuyển đi xa. Tải quân nhu. Tải hàng về kho. Xe tải*. - II d. trọng (nói tắt). Xe chở vượt tải. Quá tải*. |
| tải | dt. Bao tải, nói tắt: Mỗi tải đựng một tạ. |
| tải | I. đgt. Chở, chuyên chở đi xa: đi tải đạn o tải hàng về kho o tải thương o tải trọng o áp tải o băng tải o chuyển tải o không tải o quá tải o siêu tải o trọng tải o vận tải. II. dt. Tải trọng, nói tắt: Xe chở vượt tải. III. Năm (thời gian): thiên tải nhất thì (ngàn năm có một). |
| tải | dt Bao tải nói tắt: Một tải bột mì. |
| tải | đgt 1. Chuyên chở: Tải hàng về kho 2. Chuyển đi: Dây tải điện 3. Ăn (thtục): Nhiều thịt thế này, tải làm sao hết. tt Dùng để chuyên chở: Xe tải; ô-tô tải. |
| tải | 1. đt. Chở: Tải hàng. 2. Năm: Thiên-tải. |
| tải | .- I. đg. 1. Chuyên chở: Tải hàng về kho. 2. Ăn (thtục): Đĩa thịt còn thừa, để tôi tải cho. II. t. Dùng để chuyên chở: Ô-tô tải. |
| tải | .- d. Bao gai lớn để đựng hàng: Cho gạo vào tải. |
| tải | I. Chở: Tải hàng. Tải đồ. Tải lương. II. Năm: Thiên-tai nhất thì. |
Buổi tối , tiếng còi tàu thúc giục , tiếng rao bánh giầy bánh giò lanh lảnh , tiếng cười nói , gọi nhau om sòm của hành khách , tiếng khuân vác huỳnh huỵch của bọn phu gạo tải hàng , lên tàu hay xuống bến. |
| Nếu cần cột lại làm thang để leo thành , hoặc làm cán để khiên lương thực , tải thương. |
| Rít xong hơi thuốc khi hai mắt còn lờ đờ , miệng há ra thở dốc thì bà choàng lên người nó chiếc bao tải. |
Tuy ngồi xuống một lúc thì một ông đầu chít khăn nâu vá , khoác bao tải đứng phắt dậy : Tôi chưa thấy ai cấm dân chúng đi làm kiếm miếng ăn như chính quyền hiện nay. |
| Gian bên phải đựng chum vại , vò , lọ , đồ ăn thức đựng và một cây sào trê treo dọc tường oằn xuống bởi đủ loại quần áo lẫn với bao tải và chiếu rách. |
| Các anh đã tôn ngầm , cải tạo cả hai bờ , biến nó thành con ngầm dễ đi nhất trên tuyến đường vận tải chiến lược. |
* Từ tham khảo:
- tải thương
- tải trọng
- tãi
- tái
- tái
- tái