| tại vì | trt. Bởi vì, bị vì: Tại vì nghèo, mới bị chúng khinh. |
| Được tin anh , xem chừng lấy làm vui mừng lắm ? Dũng nói : tại vì đã gần một năm nay , tôi không viết thư về , mà cũng không muốn viết thư về , thà cứ để họ tin rằng tôi không còn sống nữa. |
Thế tại sao cánh tay phải anh xây xát cả vậy ? tại vì... tại vì tự nhiên con lúng túng , quên mất cái thế đỡ đường quyền đánh tới , bị ngã xuống. |
Vì sao họ muốn giết anh ? tại vì... Tại vì... Cháu không hiểu tại sao nữa. |
| tại vì... tại vì... Vì sao ? Không hiểu vì sao gần đây họ chống cự lại mạnh mẽ hơn. |
tại vì anh sẽ không còn là anh nữa. |
Tại sao. tại vì anh cứ phải cố lên mới theo kịp được những đòi hỏi của người ta , không còn gì để nghĩ đến những chuyện khác |
* Từ tham khảo:
- đồng
- đồng
- đồng
- đồng
- đồng
- đồng ác tương cầu