| tài trí | dt. Tài-ba và mưu-trí: Có tài-trí hơn người. |
| tài trí | - dt. Tài năng và trí tuệ: đem hết tài trí phục vụ Tổ quốc Dầu cho tài trí bậc nào, Gặp cơn nguy hiểm biết sao mà nhờ (Lục Vân Tiên). |
| tài trí | dt. Tài năng và trí tuệ: đem hết tài trí phục vụ Tổ quốc o Dầu cho tài trí bậc nào, Gặp cơn nguy hiểm biết sao mà nhờ (Lục Vân Tiên). |
| tài trí | dt (H. tài: tài năng; trí: thông minh) Tài năng và trí thông minh: Cần động viên sức người, sức của và tài trí của nhân dân (Trg-chinh). tt Có tài và thông minh: Dẫu cho tài trí bậc nào, Gặp cơn nguy hiểm biết sao mà nhờ (LVT). |
| tài trí | dt. Tài-năng và trí tuệ: Đem tài-trí ra thi thố với đời. |
| tài trí | .- Tài năng và trí tuệ: Có tài trí hơn người. |
Lộc như mê man : Nhưng em ạ , sao anh không nghĩ tới xã hội , đem hết nghị lực , tài trí ra làm việc cho đời. |
| Dĩ nhiên anh em Nhạc , Huệ và những người thân cận thuở dấy nghiệp có tài trí đủ để lãnh nhận vai trò lịch sử , nhưng họ không hoàn toàn chủ động. |
| Nhạc chờ thật lâu không thấy ai trả lời , mới cười nhạt nói : Tôi biết trước là khó tìm người dám liều lĩnh và đủ tài trí để làm việc đó. |
| Nhờ tài trí chàng đã thoát chết mấy lần và mấy lần xử kiện tài tình[12] làm cho người nước ngoài kính phục. |
| Những việc tôi đã làm , và sẽ làm mai kia đây , sẽ cải chính những lời vu cáo kia ! Chao ôi ! Dư luận ! Ác hại thay là dư luận của một xã hội bán khai , của một dân tộc còn ấu trĩ... "Tôi muốn đem tài trí ra làm việc công ích nên tôi tranh cử Nghị viện. |
| Đó là một thương gia dũng cảm , ttài trívà yêu nước tuyệt vời. |
* Từ tham khảo:
- tài trợ ưu tiên
- tài tụ tắc dân tán
- tài tử
- tàl tử giai nhân
- tài tử văn nhân
- tài vụ