| tài trợ | đt. Viện-trợ tài-chánh, giúp cho tiền-bạc. |
| tài trợ | đgt. Giúp đỡ về tài chính: được các tổ chức nước ngoài tài trợ o Cuộc thi được một hãng điện tử tài trợ. |
| tài trợ | đgt (H. tài: của cải; trợ: giúp) Giúp đỡ về tài chính: Nhiều đồng bào tài trợ cho Hội Khuyến học Việt-nam. |
| Một năm trước , có nhà tài trợ bảo biếu các thầy một thư viện gắn liền với một phòng học hiện đại , hết thảy thờ ơ , cố nhiên là đám giáo viên nữ vẫn chuyện líu lô. |
| Chàng Siêu Thị săn đón , sau khi ký kết tài trợ hẳn một bể bơi hiện đại sau trường. |
| Tôi đã viết email đến tất cả các công ty tôi quen nói với họ tại sao tôi lại mong muốn học Aptech như thế và xin họ tài trợ. |
| Chỉ có một công ty duy nhất trả lời , đó là FPT , và tôi đã được tài trợ để đi học thế nào. |
| Cảm ơn anh Kiên 44 vì đã tài trợ host cho blog của tôi suốt mấy năm qua , và luôn sẵn lòng giúp đỡ ngay cả khi tôi gặp những vấn đề ngớ ngẩn nhất về thiết kế. |
| Mấy cái người tốt việc tốt này làm gì có tài trợ. |
* Từ tham khảo:
- tài tụ tắc dân tán
- tài tử
- tàl tử giai nhân
- tài tử văn nhân
- tài vụ
- tài xế