| tài năng | dt. Tài giỏi làm được việc: Tài-năng xuất-chúng. |
| tài năng | - d. 1 Năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì. Phát triển tài năng. Tài năng nghệ thuật. Một kĩ sư có tài năng. 2 Người có tài năng. Phát hiện và bồi dưỡng những tài năng trẻ. |
| tài năng | dt. 1. Năng lực xuất sắc, khả năng làm việc giỏi và sáng tạo về công việc nào đó: một hoạ sĩ có tài năng o tài năng ngày càng phát triển. 2. Người có tài năng: phát hiện và bồi dưỡng tài năng. |
| tài năng | dt (H. tài: tài năng; năng: sức làm việc) Sức làm việc giỏi giang: Dùng cán bộ không đúng tài năng của họ cũng là một cớ thất bại (HCM). |
| tài năng | dt. Tài và năng lực làm việc gì. |
| tài năng | .- Năng lực làm việc giỏi: Cán bộ có tài năng. |
| tài năng | Tài giỏi: Tài-năng xuất chúng. |
| Nhưng chàng nào chịu hiểu , có biết đâu rằng cái ‘yêu’ đó chẳng qua chỉ vì phát xuất từ lòng mến mộ tài năng cá nhân giữa con người với con người , không hơn không kém. |
| Minh dù sẽ không cưới được công chúa hay con tể tướng như trong cổ tích , nhưng với tài năng của chàng hiện tại thì sẽ không thiếu gì cơ hội gặp gỡ những người đẹp con nhà giàu. |
Trong những đêm không ngủ ở nhà quê , chàng vẫn mơ tưởng một sự thành công rực rỡ xứng đáng với tài năng. |
| Sự lãnh đạm của công chúng nhiều khi là cái dấu hiệu của một tài năng xuất chúng , không được người ta hiểu , vì vượt ra ngoài khuôn sáo thường. |
| Thành tự an ủi khi nghĩ mình có thể là một tài năng ấy. |
| tài năng là kết quả tích lũy những kinh nghiệm của năm tháng. |
* Từ tham khảo:
- tài nguyên
- tài nhân
- tài phán
- tài phiệt
- tài phú
- tài phú