| tài phú | dt. Người giữ sổ-sách tiền-bạc của một nhà buôn. |
| tài phú | - (đph) Người giữ sổ sách và tiền bạc trong một hiệu buôn Hoa kiều (cũ). Ngr. Nh. Tài nguyên (cũ): Tài phú của một quốc gia. |
| tài phú | dt. Tài nguyên: tài phú của quốc gia. |
| tài phú | dt. Người giữ sổ sách và tiền nong trong hiệu buôn của Hoa kiều. |
| tài phú | dt (H. tài: của cải; phú: giàu có) Của cải giàu có: Nguồn tài phú của một nước. |
| tài phú | dt. Của cải. Ngr. Kế-toán viên trong một tiệm người Tàu. |
| tài phú | (đph).- Người giữ sổ sách và tiền bạc trong một hiệu buôn Hoa kiều (cũ). Ngr. Nh. Tài nguyên (cũ): Tài phú của một quốc gia. |
| Về mặt phong thủy , cây kim ngân lượng có tác dụng khai vận , chiêu ttài phúquý , mừng thăng chức Cũng chính vì vậy mà hiện nay , nhiều người săn đón cây kim ngân lượng để trang trí nhà ở , văn phòng , khách sạn chưng Tết. |
| Thông minh là một loại ttài phú, người thực sự có đại trí tuệ thường thường đều là ẩn giấu , không để lộ tài năng ra bên ngoài. |
| Họ có năng lực đảm nhận công việc nhiều tính cạnh tranh , hiệu quả làm việc cao , tầm tuổi trung niên không còn phải lo ăn lo mặc , tiền ttài phúquý đầy nhà. |
| Tuổi trẻ là ttài phúlớn nhất , nhưng phải quý trọng gấp đôi thời gian , đừng sợ nghèo khó. |
| Điều mà thời gian lưu lại không phải là ttài phú, không phải là vẻ đẹp , mà là sự chân thành. |
| (Ảnh minh họa) Kiên nhẫn , là âm thanh âm của ttài phú. |
* Từ tham khảo:
- tài sản
- tài sản có
- tài sản cố định
- tài sản lưu động
- tài sản nợngắn hạn
- tài sản tịnh