| tài phiệt | dt. Bọn nhà giàu to, chủ các ngân-hàng, xí-nghiệp câu-kết để thao-túng thị-trường giành hết các mối lợi kinh-tế. |
| tài phiệt | - d. Tư bản tài chính có thế lực, nắm quyền chi phối kinh tế - chính trị ở các nước tư bản. Giới tài phiệt. |
| tài phiệt | dt. Tư bản tài chính có thế lực, nắm quyền chi phối và áp chế các mặt kinh tế, chính trị trong các nước tư bản: giới tài phiệt. |
| tài phiệt | dt (H. tài: của cải; phiệt: kẻ có quyền thế) Kẻ triệu phú dùng thế lực của đồng tiền để lũng đoạn đời sống chính trị trong các nước tư bản: Văn hoá đáng lẽ là của chung loài người thì bọn quân phiệt, tài phiệt chiếm lấy làm của riêng (Trg-chinh). |
| tài phiệt | dt. Bọn tư-bản: Giới tài-phiệt. |
| tài phiệt | .- Nhà tư bản làm chủ ngân hàng và nhà máy, dùng thế lực tiền tài để chi phối chính trị. |
| tài phiệt | Bọn tư-bản dùng thế-lực đồng tiền mà áp-chế người ta: Bọn tài-phiệt giữ quyền trong nước. |
| Thứ hai , nó cho thấy có sự cấu kết giữa giới chính trị gia cao nhất của địa phương với giới ttài phiệt, mafia những kẻ được cử tri địa phương chỉ mặt , đặt tên. |
| Nhà ttài phiệtngười Nhật thường đi cùng cộng sự nếu có một cấu trúc thỏa thuận phức tạp , như với Uber. |
| Chẳng hạn , một cặp vợ chồng ttài phiệtở đã quyết định thiết kế hai căn penthouse liền kề có cửa thông nhau. |
| Penthouse duplex Sun Grand City Ancora Residence Giới ttài phiệt, nhà đầu tư địa ốc và các nhân vật nổi tiếng khó có thể cưỡng lại sức hấp dẫn của cuộc sống thượng lưu trong các căn penthouse được thiết kế sang chảnh gần như hòa làm một với thiên nhiên. |
| Trong khi đó , giới đầu tư địa ốc và các nhà ttài phiệtcũng rất nhanh chân trong việc đầu tư penthouse siêu sang để kinh doanh , dựa trên nhu cầu của giới thượng lưu muốn được trải nghiệm không gian sống đỉnh cao giữa lưng trời ngay lòng thành phố. |
| Để được hoạt động an toàn lâu dài ở nội thành Sài Gòn , ông được sắp xếp giả làm chồng bà Phạm Thị Phan Chinh (tên thật là Phạm Thị Chinh) , cháu của ông chủ tiệm vàng Phú Xuân , một trong những ttài phiệtgiàu có nhất Sài thành lúc bấy giờ. |
* Từ tham khảo:
- tài phú
- tài phùng
- tài sản
- tài sản có
- tài sản cố định
- tài sản lưu động