| ta thán | đt. Than dài, than cách tuyệt-vọng: Lòng người ta thán. |
| ta thán | - đg. Than thở và oán trách. Nhân dân ta thán về nạn tham nhũng. |
| ta thán | đgt. Than phiền và oán trách, ca thán: Nhân dân ta thán về nạn tham nhũng. |
| ta thán | đgt (H. ta: lời than; thán: than thở) Kêu ca oán trách: Sống không để tiếng đời ta thán, chết lại về quê quán hương thôn (NgKhuyến); Bà có nghe một ai hé răng ta thán một lời (Ng-hồng). |
| ta thán | đt. Nht. Ta-oán: Nhân dân ta thán. |
| ta thán | .- Kêu ca, kêu than: Nhân dân ta thán về bọn quan lại nhũng lạm . |
| ta thán | Than-thở: Đừng làm cho người ta ta-thán. |
| Ngày trong nhà có tết nhất , các anh chị và em nàng được mặc quần áo mới vui chơi , còn nàng vẫn cứ phải áo cũ làm lụng dưới bếp , Dung cũng không ta thán hay kêu ca gì. |
| Tạm thời bọn loạn thần xáo động triều đình , nhân dân ta thán , nhưng tám cây cột đã cắm chặt vào cái nền đất phì nhiêu giàu có trên hai trăm năm nay rồi. |
(Bản dịch nghĩa của nhà nghiên cứu Hán Nôm Mai Xuân Hải) Và Nguyễn Du cũng mượn thân phận con hát ta thán đạo đức xã hội , phong tục hao mất. |
| Hiện nay , có rất nhiều nhân tố nổi bật trong việc học tiếng Anh , thậm chi là khi tuổi đời còn rất trẻ nhưng đã đạt đến trình độ khiến tta thánphục. |
| Tôi một nhà báo chuyên quan sát các cuộc khủng hoảng , anh một luật sư , đều cảm nhận được sự tta thánlúc đó về tình trạng khó làm ăn bởi tệ trạng thứ nhất hậu duệ , thứ nhì quan hệ , thứ ba tiền tệ , thứ tư mới đến trí tuệ (như lời của Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng nói) đang hoành hành trên đất nước này. |
| Lãnh đạo DN này tta thánrằng : "Điều này rất khó cho DN". |
* Từ tham khảo:
- tà
- tà
- tà
- tà dâm
- tà dương
- tà đạo