Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tả phù hữu bật
Nhiều người giúp đỡ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
tả phù hữu bật
ng
(H. tả: bên trái; phù: giúp đỡ; hữu: bên phải; bật: giúp đỡ) Có nhiều người giúp đỡ ở bên mình:
Có tả phù hữu bật thì nhất định thành công.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
tả toét
-
tả tơi
-
tả tơi như bù nhìn giữ dưa
-
tả xung hữu đột
-
tã
-
tã
* Tham khảo ngữ cảnh
Bao giờ lão đi , cũng có anh em mình
tả phù hữu bật
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tả phù hữu bật
* Từ tham khảo:
- tả toét
- tả tơi
- tả tơi như bù nhìn giữ dưa
- tả xung hữu đột
- tã
- tã