| sượt | - đg. Nh. Sướt: Viên đạn sượt qua trán. |
| sượt | Nh. Thượt. |
| sượt | đgt (cn. Sướt) Lướt qua rất gần: Viên đạn sượt qua tai. trgt Không trúng đích: Bắn sượt rồi. |
| sượt | đt. Nht. Sướt: Sướt da. |
| sượt | .- đg. Nh. Sướt: Viên đạn sượt qua trán. |
| Rồi bỗng đâu nghe ‘sầm’ một tiếng ngoài vệ đường chúng tôi vội chạy ra thì thấy anh nằm sóng sượt , mặt đập vào cái càng xe. |
| Đêm mưa sườn sượt nghe thấy tiếng van xin của những người ăn mày ở đàng xa vọng tới , hay tiếng guốc kê sền sệt trên đường khuya , hoặc tiếng rao buồn muốn chết của những người đi bán hàng khuya chưa về với gia đình , mình tự nhiên thấy chán chường cho kiếp sống và tự hỏi có nhiều người khổ quá sức là khổ thế thì có thể gọi họ là người được không ? Nhưng nói cho cùng thì sống chết đều khổ cả. |
| Để một lần nữa trong khi ở ngoài trời mưa sườn sượt , có gió may thổi vi vu thì cũng chẳng còn được nữa… , nuối tiếc đến mấy thì cũng chẳng còn được nữa… Nhưng nuối tiếc không phải chỉ có thế mà thôi. |
| Dừng xe anh không chịu dừng xe như người ta , mà mỗi khi chuẩn bị dừng , anh quay đầu xe , bóp phanh trước để bánh sau sượt một đường dài như mình hay xem trong phim hành động. |
| Quanh những cái thây sõng sượt , đạn cắm chít chịt , tóe từng bụm khói nhỏ cỡ bàn tay. |
| Đạn địch bắn xối xả , bay sướt sượt qua vành nón sắt của các tên lính chết. |
* Từ tham khảo:
- sứt
- sứt đầu bươu trán
- sứt đầu mẻ trán
- sứt mang xỏ quàng con mắt
- sứt mẻ
- sứt sẹo