| sừng sỏ | tt. Bướng-bỉnh, ngang-ngạnh, khôn ngoan, láu-lỉnh, ít nhịn ai: Cũng là một tay sừng-sỏ trong vùng. |
| sừng sỏ | - tt. Ghê gớm, lì lợm và không chịu nhường, chịu thua ai: tên tướng cướp sừng sỏ. |
| sừng sỏ | tt. Ghê gớm, lì lợm và không chịu nhường chịu thua ai: tên tướng cướp sừng sỏ. |
| sừng sỏ | tt Trội hẳn hơn mọi người: Các nhân vật nổi tiếng, sừng sỏ trong mọi lĩnh vực (Thái-duy). |
| sừng sỏ | .- Trội, hăng hơn mọi người: Bọn tướng cướp sừng sỏ. |
| sừng sỏ | Ngang-ngạnh bướng bỉnh: Sừng-sỏ chẳng sợ ai. |
| Nếu phải một người đanh đá , một tay sừng sỏ , khôn ngoan , khi về làm lẽ , nó nịnh hót lấy được lòng chồng , dần dần át hết quyền thế vợ cả : lúc đó con bà sẽ khổ sở không còn đáng kể vào đâu nữa. |
| Của đáng tội , nói rộng ra thì chưa biết thế nào , chứ trong cái xóm chợ này , những tay sừng sỏ nhất cũng chẳng dám động đến cái móng chân bà chủ quán rượu cô độc lắm phù phép này. |
| Ông ta vừa có vẻ chân thật lại vừa thớ lợ tí chút , hết sức tin cẩn rộng rãi nhưng vẫn chặt chẽ đòi hỏi ; ngay những câu nói mà Tuy Kiền dùng với họ cũng rất đặc sắc : có cả sự lễ phép lẫn cái lõi đời , ngọt ngào lẫn sừng sỏ , bóng gió xa xôi lẫn trắng trợn , thô kệch. |
| Bất cứ kẻ nào , cả đến những tay bọ hung sừng sỏ , lỡ chân lạc vào tổ kiến , thường đều có đi không có về , nếu không cũng sợ chết khiếp suốt đời. |
854 Chích : Là một tên cướp sừng sỏ trong truyền thuyết Trung Quốc. |
| Sir Alex nói về MU trước những trận đánh lớn Trước khi bắt đầu mùa giải mới , Man United sẽ có cuộc chạm trán với những đối thủ ssừng sỏnhư Real Madrid , Man City , hay Barca trong những chuyến du đấu và tranh Siêu cúp châu Âu. |
* Từ tham khảo:
- sừng sực
- sừng sững
- sừng trâu hoa vàng
- sừng trâu lá to
- sửng
- sửng cồ