| sửng | trt. Ngẩn, điếng, đờ, trơ ra: Chết sửng, ngó sửng, nhìn sửng, quên sửng. |
| sửng | - t. Điếng đi, ngẩn ra : Sững người khi nghe tin bạn mất. |
| sửng | tt. 1. Ngẩn, đờ, trờ: chết sửng o ngó sửng. 2. Lửng: quên sửng. |
| sửng | tt Ngẩn người: Sửng người khi nghe tin đột ngột ấy. |
| sửng | tt. Kinh-ngạc, ngẩn người: Sửng người. |
| sửng | .- t. Điếng đi, ngẩn ra: Sững người khi nghe tin bạn mất. |
| sửng | Nói bộ kinh-ngạc điếng người đi, ngẩn người ra: Nghe tin sửng người ra. Chết sửng. |
Thấy nàng mừng cuống quýt và ân cần vồn vã mình , Vân hơi sửng sốt. |
| Mỹ bắt tay chàng hơi sửng sốt : Sao hôm nay trông anh gầy thế ? Ấy tôi vừa ốm một trận xong. |
Trương nhận thấy Thu khi nhìn mình cũng sửng sốt như Mỹ lúc nãy. |
| Chàng sửng sốt thấy Mùi chống một tay vào cạnh sườn đi khập khiểng , nửa người nghiêng về một bên , Trương nghĩ thầm : Đi với một con đĩ què. |
Nhớ lại hôm gặp gỡ cuối cùng ở nhà Dũng mấy tháng trước , Loan hỏi : Thế trước kia anh đi làm gì ? Dũng không đáp , Loan lại hỏi tiếp : Sao hôm anh đi , anh không cho em biết ? Anh có nhận được thư của em gửi cho anh hôm ấy không ? Dũng sửng sốt : Thư nào ? Loan vội nói : Chắc anh không nhận được. |
Loan sửng sốt : Nợ từ bao giờ thế ? Từ năm ngoái , độ con còn ở nhà. |
* Từ tham khảo:
- sửng sốt
- sững
- sững rững
- sững sàng
- sững sờ
- sững sững