| sưng mọng | tt Nói sưng to, hầu như có chứa chất lỏng: Đêm qua Tí khóc nhiều quá, mắt sưng mọng (Ng-hồng). |
| Nhưng tới hôm sau cô khách đi , tôi thấy bố đưa ra ga , còn mẹ quang gánh ra đồng cắt cỏ cá mà hai mắt sưng mọng. |
| Y văn cũng đề cập sự cố của một cặp vợ chồng , quý ông phải nỗ lực tự giải thoát bằng cách chườm đá vào cậu nhỏ với hy vọng đá lạnh sẽ khiến phần nhạy cảm bị co mạch , xìu xuống và thoát ngục , nhưng cậu bé bị ssưng mọng, thâm tím không biết do đau hay đá lạnh. |
| Ngứa là triệu chứng đặc hiệu của viêm kết mạc dị ứng nhưng cũng có thể xuất hiện trong các viêm bờ mi ,... Phù kết mạc : Là do dịch thấm qua các mao mạch có lỗ của kết mạc.Kết mạc phù thường ssưng mọnglên , trong suốt (trong trường hợp nặng có thể lộ ra ngoài khe mi). |
* Từ tham khảo:
- tàn khốc
- tàn lụi
- tàn mạt
- tàn ngược
- tàn nhang
- tàn nhẫn