| tàn lụi | - đg. Ở trạng thái tàn dần, lụi dần (nói khái quát). Cỏ cây tàn lụi vì giá rét. Hi vọng cứ tàn lụi dần. |
| tàn lụi | đgt. 1. (Cây) khô héo và chết dần: Cỏ cây tàn lụi vì nắng hạn. 2. Mất dần, tàn tạ dần, không thể vực lại được: ước mơ tàn lụi theo năm tháng. |
| tàn lụi | tt Nói cây cỏ chết trơ trụi: Sau trận lụt, vườn chuối bị tàn lụi. |
| tàn lụi | .- Nói cây cỏ chết trơ trụi hết: Chuối tàn lụi vì rét dữ. |
| Giữa đám cỏ già xơ xác tàn lụi từ độ cuối thu đã bắt đầu phun lên những mầm xanh mập mạp. |
| Vậy mà lũ rau dền chết tiệt trong vườn vẫn không chịu tàn lụi , chúng cứ mỗi ngày một tốt tươi. |
Cho tới đầu thế kỷ này , khi cái nền văn học cũ tàn lụi thì lập tức nền học mới thay thế , và người làm văn chí ít cũng là lớp con nhà giàu , ở nhà học chữ Hán với gia đình , đến trường học tiếng Pháp theo quy cách nghiêm cẩn của nhà trường thuộc địa. |
| Tích đức như mầm non rỏ một giọt nước , sẽ nảy nở lên , tích của như lửa đỏ gieo một khối băng , sẽ tàn lụi xuống. |
| Thế mà cái háo hức chờ đợi ấy tàn lụi nhanh như một cơn gió khi mẹ Rư nhìn thấy Thy. |
| Nếu nhìn vào biểu đồ của sự ttàn lụinhững cánh rừng , những con sông , những vùng thiên nhiên cũng như những vùng văn hóa đặc trưng thì không lâu nữa , những vẻ đẹp thiên nhiên và con người mà chúng ta đang nói đến sẽ biến mất. |
* Từ tham khảo:
- tàn ngược
- tàn nhang
- tàn nhẫn
- tàn niên
- tàn phá
- tàn phế