| tàn khốc | tt. Tàn-nhẫn khốc-hại: Chiến-tranh tàn-khốc. |
| tàn khốc | - Độc ác, gây thiệt hại lớn : Chiến tranh tàn khốc. |
| tàn khốc | tt. Tàn bạo và dữ dội đến mức đáng sợ: cuộc chiến tranh tàn khốc o chém giết tàn khốc. |
| tàn khốc | tt, trgt (H. khốc: bạo ngược) Độc ác và bạo ngược: Đồng bào ta ở miền Nam, sau ba mươi năm chiến tranh tàn phá, bị áp bức bóc lột tàn khốc về vật chất, thiệt thòi về văn hoá, đau khồ về tinh thần (Tố-hữu). |
| tàn khốc | tt. Tàn ác, khốc hại. |
| tàn khốc | .- Độc ác, gây thiệt hại lớn: Chiến tranh tàn khốc. |
| tàn khốc | Tàn-ngược khốc-hại: Chính-sự tàn-khốc. |
| Họ cảm thấy mất hút giữa rừng lá , vô vọng chỉ còn thấy cái chết tàn khốc do đói khát , thú dữ , rắn rít. |
| Lời nguyền nói rằng những ai dám xâm phạm nơi yên nghỉ của Pharaoh sẽ phải chịu hậu quả tàn khốc. |
Hà Nội năm này đã yên ổn vì quân Cờ Đen (lính sơn cước ở vùng Vân Nam , Trung Quốc) buộc phải về nước theo Hiệp định Thiên Tân nên không còn những vụ cướp bóc tàn khốc. |
| Tục truyền những trận hồng thuỷ dữ dội tàn khốc như thế là gây nên bởi cuộc đánh ghen giữa vua Thuỷ và một vị thần trong bốn vị Tứ bất tử nơi thế giới u linh : thánh Tản Viên , chúa Liễu Hạnh , Chử Đồng Tử , và Phù Đổng thiên vương. |
| Không có điều gì tàn khốc bằng sự đợi chờ vô vọng. |
| Hai con người , một già một trẻ thuộc hai tôn giáo khác nhau , đi bên nhau để hỗ trợ nhau , liệu có thể cùng nhau vượt qua cơn đại hồng thủy bạo lực tàn khốc nhất trong lịch sử loài ngườỉ Câu trả lời nằm trong tác phẩm "Con của Noé" , một cuốn tiểu thuyết ngắn đầy xáo động đã đưa Eric Emmanuel Schmitt trở thành một trong những tác gia Pháp được đọc nhiều nhất trên thế giới. |
* Từ tham khảo:
- tàn mạt
- tàn ngược
- tàn nhang
- tàn nhẫn
- tàn niên
- tàn phá