| sún | tt. Thiếu răng, có một hay nhiều cái răng gãy hoặc rụng Răng sún, anh ún. |
| sún | đt. Mớm, dùng miệng hay mỏ đút miếng ăn cho kẻ khác Sún cơm cho con; chim mẹ sún mồi cho chim con. |
| sún | - 1 đg. (ph.). Mớm. Chim mẹ sún mồi cho con. - 2 t. (Răng ở trẻ em) bị gãy, rụng mà chưa thay răng mới, để trống một chỗ. Răng sún. Em bé bị sún răng. |
| sún | tt. (Răng ở trẻ em) bị gãy, rụng mà chưa mọc răng mới, để trống chỗ: răng sún o Em bé bị sún răng. |
| sún | tt Có những răng cửa mòn dần: Thằng bé bị sún răng. |
| sún | tt. Không có răng: Sún mất cả hàm. |
| sún | .- t. Nh. Sún răng. |
| sún | Nói về răng trẻ con hư mòn: Trẻ con sún răng. |
| sún | Nhai nhỏ cơm mớm cho trẻ: Sún cơm cho con. |
Người Nùng có truyệnsúnún Phàng Khim : cũng cùng một chủ đề nhưng có chỗ hơi khác về hình tượng. |
| A sún , cô con gái Dèn Vản thấy anh rét muớt thì thương tình bèn lấy áo đắp cho , không ngờ lấy nhầm phải áo mới. |
| Còn ba tên nữa là Mộc sún đã từng can tội hiếp dâm. |
| Mộc sún , Vượng răng vàng và Lãi xoắn cai trị một nhóm , chiếm lĩnh địa bàn từ rạp chiếu bóng 12 9 ra bến xe , bến tàu hỏa. |
| Cả Lãi xoăn , Vu mèo trắng và Mộc sún đều xông vào. |
| Vu mèo trắng và Mộc sún hết hồn đứng trơ ra. |
* Từ tham khảo:
- sụn
- sụn
- sungl
- sung
- sung bụi
- sung chức