| sức ép | dt. Mực-độ một vật bị dằn nặng, bị ép mạnh: Sức ép của hơi khi bom nổ; sức ép của nước đối với vật chìm dưới nước, v.v... |
| sức ép | - d. Sức dồn ép rất mạnh; thường dùng để ví sự cưỡng ép bằng sức mạnh. Bị sức ép của bom. Gây sức ép chính trị. |
| sức ép | dt. 1. Sức dồn ép mạnh: Nạn nhân bị tác động của sức ép bom nổ gần. 2. Sự cưỡng ép bằng sức mạnh: gây sức ép chính trị. |
| sức ép | dt Tác động nhằm gò bó hoặc cản trở: Đế quốc gây sức ép với nước tay sai bằng sự doạ cắt viện trợ. |
| sức ép | .- Ảnh hưởng, tác dụng nhằm gò bó hoặc bắt tuân theo: Doạ cắt viện trợ để gây sức ép với bọn tay sai. |
| Nhưng không thể không nhắc đến điều này : Nếu ta đặt cương vị mình vào Nguyễn Văn Thạc một thủ khoa của cuộc thi học sinh giỏi Văn toàn miền Bắc , mới thấy sức ép tâm lý luôn đè nặng và ghê gớm tới mức nào ! Không chỉ một lần anh lo lắng tự hỏi : "Liệu mình có thể làm được gì , đóng góp được gì cho Văn học chống Mỹ hay không? Biết bắt đầu từ đâu và đi theo con đường nàỏ Làm sao có được một bàn tay dẫn dắt của người đi trước?" Nguyễn Văn Thạc luôn mơ ước khi ra trận mình sẽ làm được như Bôrit Pêlôvôi một nhà văn Liên Xô nổi tiếng với những tác phẩm viết về chiến tranh. |
| Đầu thế kỷ XIX , khi vua Gia Long nhu nhược trước sức ép của nhà Thanh thì người Hoa vốn sống tại Thăng Long trước đó giờ có cơ hội tràn sang mở tiệm buôn. |
| Bẵng đi đến đầu tháng Năm , do sức ép của Nhật , nhà báo Trịnh My nhận được giấy gọi của tòa gửi đến tòa soạn. |
| Song đến năm 1874 , tỉnh Hà Nội không còn nguyên vẹn vì trước sức ép của chính quyền Pháp , vua Tự Đức phải cắt hơn 18 hécta của huyện Thọ Xương cho Pháp lập khu lãnh sự (còn gọi là khu nhượng địa Đồn Thủy , nay tương ứng khu vực từ Bệnh viện 108 đến nhà khách 33 Phạm Ngũ Lão). |
| Trước sức ép quá lớn của hai tiểu đoàn lê dương , dân quân du kích phải tạm rút vào rú Lĩnh. |
| Mỹ vẫn tiếp tục tăng cường ssức épđể buộc Triều Tiên từ bỏ tham vọng phát triển vũ khí hạt nhân. |
* Từ tham khảo:
- sức lao động
- sức lực
- sức mạnh
- sức mấy
- sức mua
- sức sản xuất